Lịch âm thứ hai 31/7/2056
Thứ Hai
31
tháng 7/2056
Âm lịch: 19/6
Ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại thử
Trực Trừ · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 31/7/2056 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2056
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119220321422523624725826927102811291230131/61421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2056 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/7/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 31/7/2056 dương lịch là ngày 19/6 năm Bính Tý âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 31/7/2056 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 31/7/2056?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).