Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2047

Dương lịch tháng 7/2047, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 9/5 nhuận Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 2/7 10/5 nhuận Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 3/7 11/5 nhuận Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/7 12/5 nhuận Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 5/7 13/5 nhuận Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 6/7 14/5 nhuận Tân Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 7/7 15/5 nhuận Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo
THai 8/7 16/5 nhuận Quý Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 9/7 17/5 nhuận Giáp Tuất Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Hình hắc đạo
TTư 10/7 18/5 nhuận Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 11/7 19/5 nhuận Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/7 20/5 nhuận Đinh Sửu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 13/7 21/5 nhuận Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 14/7 22/5 nhuận Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 15/7 23/5 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/7 24/5 nhuận Tân Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 17/7 25/5 nhuận Nhâm Ngọ Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 18/7 26/5 nhuận Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 19/7 27/5 nhuận Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 20/7 28/5 nhuận Ất Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 21/7 29/5 nhuận Bính Tuất Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 22/7 30/5 nhuận Đinh Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 23/7 1/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 24/7 2/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 25/7 3/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 26/7 4/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 27/7 5/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 28/7 6/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 29/7 7/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/7 8/6 Ất Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 31/7 9/6 Bính Thân Tốt Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2047 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2047

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2047 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/7, 20/7, 26/7, 28/7, 31/7.

Tháng 7/2047 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2047Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2047Động thổ, làm nhàNăm 2047Mua xe, nhận xeNăm 2047Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2047