Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2047

Dương lịch tháng 6/2047, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 8/5 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 2/6 9/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 3/6 10/5 Mậu Tuất Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 4/6 11/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 5/6 12/5 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/6 13/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 7/6 14/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/6 15/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 9/6 16/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 10/6 17/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 11/6 18/5 Bính Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 12/6 19/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 13/6 20/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 14/6 21/5 Kỷ Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 15/6 22/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 16/6 23/5 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/6 24/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/6 25/5 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 19/6 26/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 20/6 27/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 21/6 28/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/6 29/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 23/6 1/5 nhuận Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 24/6 2/5 nhuận Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 25/6 3/5 nhuận Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 26/6 4/5 nhuận Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 27/6 5/5 nhuận Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 28/6 6/5 nhuận Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 29/6 7/5 nhuận Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/6 8/5 nhuận Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2047 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2047

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2047 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/6, 14/6, 23/6, 26/6.

Tháng 6/2047 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2047Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2047Động thổ, làm nhàNăm 2047Mua xe, nhận xeNăm 2047Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2047