Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/7/2047

Thứ Năm
11
tháng 7/2047
Âm lịch: 19/5 nhuận
Ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ (nhuận), năm Đinh Mão
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu thử
Trực Chấp · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/7/2047 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Thọ Tử (Thụ Tử).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)

Lịch tháng 7/2047

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2047 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/7/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/7/2047 dương lịch là ngày 19/5 nhuận năm Đinh Mão âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 11/7/2047 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/7/2047?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).