Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2010
Dương lịch tháng 7/2010, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/7 | 20/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/7 | 21/5 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/7 | 22/5 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 4/7 | 23/5 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 5/7 | 24/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 6/7 | 25/5 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 7/7 | 26/5 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 8/7 | 27/5 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/7 | 28/5 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 10/7 | 29/5 | Tân Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 11/7 | 30/5 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo |
| THai 12/7 | 1/6 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 13/7 | 2/6 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 14/7 | 3/6 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 15/7 | 4/6 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 16/7 | 5/6 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 17/7 | 6/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 18/7 | 7/6 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 19/7 | 8/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 20/7 | 9/6 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 21/7 | 10/6 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 22/7 | 11/6 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 23/7 | 12/6 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 24/7 | 13/6 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 25/7 | 14/6 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 26/7 | 15/6 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 27/7 | 16/6 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 28/7 | 17/6 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/7 | 18/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 30/7 | 19/6 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 31/7 | 20/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2010 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 10/7, 21/7, 28/7, 30/7.
Tháng 7/2010 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.