Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2010

Dương lịch tháng 8/2010, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Dần. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/8 21/6 Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 2/8 22/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 3/8 23/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/8 24/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 5/8 25/6 Đinh Hợi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 6/8 26/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 7/8 27/6 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 8/8 28/6 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 9/8 29/6 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 10/8 1/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 11/8 2/7 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 12/8 3/7 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 13/8 4/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 14/8 5/7 Bính Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 15/8 6/7 Đinh Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 16/8 7/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 17/8 8/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 18/8 9/7 Canh Tý Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 19/8 10/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/8 11/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 21/8 12/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 22/8 13/7 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 23/8 14/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 24/8 15/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 25/8 16/7 Đinh Mùi Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 26/8 17/7 Mậu Thân Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 27/8 18/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 28/8 19/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 29/8 20/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 30/8 21/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 31/8 22/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2010 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2010

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2010 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 28/8.

Tháng 8/2010 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2010Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2010Động thổ, làm nhàNăm 2010Mua xe, nhận xeNăm 2010Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2010