Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2010

Dương lịch tháng 6/2010, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 19/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 2/6 20/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 3/6 21/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 4/6 22/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 5/6 23/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 6/6 24/4 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 7/6 25/4 Mậu Tý Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/6 26/4 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 9/6 27/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 10/6 28/4 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 11/6 29/4 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 12/6 1/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 13/6 2/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 14/6 3/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 15/6 4/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 16/6 5/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 17/6 6/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 18/6 7/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 19/6 8/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 20/6 9/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 21/6 10/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/6 11/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 23/6 12/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/6 13/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 25/6 14/5 Bính Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/6 15/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 27/6 16/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 28/6 17/5 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 29/6 18/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 30/6 19/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2010 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2010

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2010 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 11/6, 13/6, 15/6, 27/6.

Tháng 6/2010 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2010Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2010Động thổ, làm nhàNăm 2010Mua xe, nhận xeNăm 2010Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2010