Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1922
Dương lịch tháng 7/1922, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/7 | 7/5 nhuận | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 2/7 | 8/5 nhuận | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 3/7 | 9/5 nhuận | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 4/7 | 10/5 nhuận | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 5/7 | 11/5 nhuận | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 6/7 | 12/5 nhuận | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 7/7 | 13/5 nhuận | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 8/7 | 14/5 nhuận | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 9/7 | 15/5 nhuận | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 10/7 | 16/5 nhuận | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 11/7 | 17/5 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 12/7 | 18/5 nhuận | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/7 | 19/5 nhuận | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 14/7 | 20/5 nhuận | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 15/7 | 21/5 nhuận | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 16/7 | 22/5 nhuận | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 17/7 | 23/5 nhuận | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 18/7 | 24/5 nhuận | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 19/7 | 25/5 nhuận | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 20/7 | 26/5 nhuận | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 21/7 | 27/5 nhuận | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 22/7 | 28/5 nhuận | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 23/7 | 29/5 nhuận | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 24/7 | 1/6 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 25/7 | 2/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 26/7 | 3/6 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 27/7 | 4/6 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 28/7 | 5/6 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 29/7 | 6/6 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo |
| CN 30/7 | 7/6 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 31/7 | 8/6 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1922 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 10/7, 22/7, 24/7.
Tháng 7/1922 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.