Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1922

Dương lịch tháng 8/1922, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/8 9/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 2/8 10/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 3/8 11/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 4/8 12/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 5/8 13/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 6/8 14/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 7/8 15/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 8/8 16/6 Mậu Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 9/8 17/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 10/8 18/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 11/8 19/6 Tân Hợi Bình thường Trực Bình, sao Cang. Minh Đường hoàng đạo
TBảy 12/8 20/6 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 13/8 21/6 Quý Sửu Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 14/8 22/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 15/8 23/6 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/8 24/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 17/8 25/6 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 18/8 26/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 19/8 27/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 20/8 28/6 Canh Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 21/8 29/6 Tân Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 22/8 30/6 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 23/8 1/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 24/8 2/7 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 25/8 3/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 26/8 4/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 27/8 5/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 28/8 6/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 29/8 7/7 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 30/8 8/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 31/8 9/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1922 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1922

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1922 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 8/8, 20/8, 22/8, 28/8.

Tháng 8/1922 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.