Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1922
Dương lịch tháng 6/1922, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/6 | 6/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/6 | 7/5 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 3/6 | 8/5 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 4/6 | 9/5 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 5/6 | 10/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 6/6 | 11/5 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 7/6 | 12/5 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 8/6 | 13/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/6 | 14/5 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 10/6 | 15/5 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 11/6 | 16/5 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 12/6 | 17/5 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 13/6 | 18/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/6 | 19/5 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/6 | 20/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 16/6 | 21/5 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 17/6 | 22/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 18/6 | 23/5 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/6 | 24/5 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 20/6 | 25/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 21/6 | 26/5 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 22/6 | 27/5 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/6 | 28/5 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 24/6 | 29/5 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 25/6 | 1/5 nhuận | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 26/6 | 2/5 nhuận | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 27/6 | 3/5 nhuận | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 28/6 | 4/5 nhuận | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/6 | 5/5 nhuận | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 30/6 | 6/5 nhuận | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1922 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 7/6, 19/6, 21/6.
Tháng 6/1922 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.