Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 9/7/1918

Thứ Ba
9
tháng 7/1918
Âm lịch: 2/6
Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu thử
Trực Khai · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/7/1918 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1918

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/7/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/7/1918 dương lịch là ngày 2/6 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 9/7/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/7/1918?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).