Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 15/7/1906

Chủ nhật
15
tháng 7/1906
Âm lịch: 24/5
Ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/7/1906 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngThanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 7/1906

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/7/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 15/7/1906 dương lịch là ngày 24/5 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 15/7/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/7/1906?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).