Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2047

Dương lịch tháng 5/2047, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 7/4 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 2/5 8/4 Bính Dần Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 3/5 9/4 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 4/5 10/4 Mậu Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 5/5 11/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/5 12/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 7/5 13/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 8/5 14/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 9/5 15/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/5 16/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 11/5 17/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 12/5 18/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 13/5 19/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 14/5 20/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 15/5 21/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 16/5 22/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 17/5 23/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/5 24/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 19/5 25/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 20/5 26/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 21/5 27/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/5 28/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 23/5 29/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 24/5 30/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 25/5 1/5 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 26/5 2/5 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 27/5 3/5 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 28/5 4/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 29/5 5/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 30/5 6/5 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 31/5 7/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2047 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2047

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2047 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 13/5, 15/5, 19/5, 25/5.

Tháng 5/2047 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2047Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2047Động thổ, làm nhàNăm 2047Mua xe, nhận xeNăm 2047Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2047