Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2010

Dương lịch tháng 5/2010, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 18/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/5 19/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/5 20/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/5 21/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 5/5 22/3 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/5 23/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/5 24/3 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/5 25/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 9/5 26/3 Kỷ Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 10/5 27/3 Canh Thân Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 11/5 28/3 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/5 29/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 13/5 30/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/5 1/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 15/5 2/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 16/5 3/4 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 17/5 4/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 18/5 5/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/5 6/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/5 7/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 21/5 8/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 22/5 9/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 23/5 10/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 24/5 11/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/5 12/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 26/5 13/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 27/5 14/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/5 15/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/5 16/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 30/5 17/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 31/5 18/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2010 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2010

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2010 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 7/5, 15/5, 21/5.

Tháng 5/2010 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2010Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2010Động thổ, làm nhàNăm 2010Mua xe, nhận xeNăm 2010Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2010