Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1978

Dương lịch tháng 6/1978, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 26/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 2/6 27/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 3/6 28/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 4/6 29/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 5/6 30/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/6 1/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 7/6 2/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/6 3/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 9/6 4/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 10/6 5/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 11/6 6/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 12/6 7/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 13/6 8/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 14/6 9/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 15/6 10/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 16/6 11/5 Kỷ Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 17/6 12/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 18/6 13/5 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 19/6 14/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 20/6 15/5 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 21/6 16/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 22/6 17/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 23/6 18/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/6 19/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 25/6 20/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 26/6 21/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 27/6 22/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 28/6 23/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/6 24/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 30/6 25/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1978 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1978

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1978 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/6, 15/6, 16/6, 25/6.

Tháng 6/1978 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1978Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1978Động thổ, làm nhàNăm 1978Mua xe, nhận xeNăm 1978Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1978