Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1978

Dương lịch tháng 5/1978, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/5 25/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 2/5 26/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 3/5 27/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/5 28/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 5/5 29/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 6/5 30/3 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 7/5 1/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/5 2/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 9/5 3/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 10/5 4/4 Nhâm Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 11/5 5/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 12/5 6/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 13/5 7/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 14/5 8/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 15/5 9/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 16/5 10/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 17/5 11/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 18/5 12/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 19/5 13/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/5 14/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/5 15/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 22/5 16/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 23/5 17/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 24/5 18/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/5 19/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 26/5 20/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 27/5 21/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 28/5 22/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/5 23/4 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/5 24/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 31/5 25/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1978 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1978

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1978 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 15/5, 17/5, 21/5, 27/5.

Tháng 5/1978 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1978Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1978Động thổ, làm nhàNăm 1978Mua xe, nhận xeNăm 1978Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1978