Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 14/6/1978

Thứ Tư
14
tháng 6/1978
Âm lịch: 9/5
Ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Mang chủng
Trực Trừ · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/6/1978 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 6/1978

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1978 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/6/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/6/1978 dương lịch là ngày 9/5 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 14/6/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/6/1978?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).