Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/6/1962

Chủ nhật
10
tháng 6/1962
Âm lịch: 9/5
Ngày Kỷ Mão, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Mang chủng
Trực Thu · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/6/1962 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1962

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1962 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/6/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/6/1962 dương lịch là ngày 9/5 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 10/6/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/6/1962?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).