Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1900

Dương lịch tháng 6/1900, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 5/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 2/6 6/5 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Tư Mệnh hoàng đạo
CN 3/6 7/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 4/6 8/5 Mậu Thân Bình thường Trực Bình, sao Tất. Thanh Long hoàng đạo
TBa 5/6 9/5 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/6 10/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 7/6 11/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 8/6 12/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/6 13/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 10/6 14/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 11/6 15/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 12/6 16/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/6 17/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 14/6 18/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 15/6 19/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 16/6 20/5 Canh Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 17/6 21/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 18/6 22/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 19/6 23/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/6 24/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/6 25/5 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 22/6 26/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 23/6 27/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 24/6 28/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 25/6 29/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 26/6 30/5 Canh Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 27/6 1/6 Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 28/6 2/6 Nhâm Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 29/6 3/6 Quý Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 30/6 4/6 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1900 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1900

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1900 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 16/6, 17/6, 26/6, 28/6.

Tháng 6/1900 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.