Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 11/6/1900

Thứ Hai
11
tháng 6/1900
Âm lịch: 15/5
Ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Mang chủng
Trực Thu · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Rằm tháng 5
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 5.

Ngày 11/6/1900 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1900

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/6/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/1900 dương lịch là ngày 15/5 năm Canh Tý âm lịch, ngày Ất Mão.

Ngày 11/6/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/6/1900?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).