Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2096

Dương lịch tháng 5/2096, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 9/4 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. Minh Đường hoàng đạo
TTư 2/5 10/4 Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 3/5 11/4 Ất Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/5 12/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 5/5 13/4 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 6/5 14/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/5 15/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 8/5 16/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 9/5 17/4 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 10/5 18/4 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 11/5 19/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/5 20/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 13/5 21/4 Ất Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/5 22/4 Bính Thân Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 15/5 23/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/5 24/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 17/5 25/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/5 26/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 19/5 27/4 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 20/5 28/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 21/5 29/4 Quý Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 22/5 1/4 nhuận Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 23/5 2/4 nhuận Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/5 3/4 nhuận Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 25/5 4/4 nhuận Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 26/5 5/4 nhuận Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/5 6/4 nhuận Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 28/5 7/4 nhuận Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 29/5 8/4 nhuận Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 30/5 9/4 nhuận Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 31/5 10/4 nhuận Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2096 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2096

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2096 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/5, 9/5, 13/5, 25/5, 31/5.

Tháng 5/2096 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2096Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2096Động thổ, làm nhàNăm 2096Mua xe, nhận xeNăm 2096Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2096