Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2096

Dương lịch tháng 6/2096, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 11/4 nhuận Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/6 12/4 nhuận Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/6 13/4 nhuận Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 4/6 14/4 nhuận Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/6 15/4 nhuận Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/6 16/4 nhuận Kỷ Mùi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 7/6 17/4 nhuận Canh Thân Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 8/6 18/4 nhuận Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 9/6 19/4 nhuận Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 10/6 20/4 nhuận Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 11/6 21/4 nhuận Giáp Tý Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/6 22/4 nhuận Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 13/6 23/4 nhuận Bính Dần Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 14/6 24/4 nhuận Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 15/6 25/4 nhuận Mậu Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 16/6 26/4 nhuận Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/6 27/4 nhuận Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 18/6 28/4 nhuận Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/6 29/4 nhuận Nhâm Thân Bình thường Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 20/6 1/5 Quý Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 21/6 2/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 22/6 3/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 23/6 4/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/6 5/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 25/6 6/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 26/6 7/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 27/6 8/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/6 9/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 29/6 10/5 Nhâm Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 30/6 11/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2096 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2096

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2096 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 6/6, 15/6, 20/6, 29/6.

Tháng 6/2096 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2096Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2096Động thổ, làm nhàNăm 2096Mua xe, nhận xeNăm 2096Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2096