Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2096
Dương lịch tháng 4/2096, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/4 | 9/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 2/4 | 10/3 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 3/4 | 11/3 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 4/4 | 12/3 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 5/4 | 13/3 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 6/4 | 14/3 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 7/4 | 15/3 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo |
| CN 8/4 | 16/3 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 9/4 | 17/3 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 10/4 | 18/3 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 11/4 | 19/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 12/4 | 20/3 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 13/4 | 21/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 14/4 | 22/3 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 15/4 | 23/3 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 16/4 | 24/3 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 17/4 | 25/3 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 18/4 | 26/3 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 19/4 | 27/3 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 20/4 | 28/3 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 21/4 | 29/3 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 22/4 | 30/3 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 23/4 | 1/4 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 24/4 | 2/4 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 25/4 | 3/4 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/4 | 4/4 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 27/4 | 5/4 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 28/4 | 6/4 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 29/4 | 7/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 30/4 | 8/4 | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2096 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/4, 16/4, 28/4, 30/4.
Tháng 4/2096 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.