Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2081

Dương lịch tháng 5/2081, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 23/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/5 24/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/5 25/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 4/5 26/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 5/5 27/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 6/5 28/3 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 7/5 29/3 Canh Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 8/5 30/3 Tân Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 9/5 1/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 10/5 2/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 11/5 3/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 12/5 4/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 13/5 5/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/5 6/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 15/5 7/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 16/5 8/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 17/5 9/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 18/5 10/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/5 11/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 20/5 12/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 21/5 13/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/5 14/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/5 15/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/5 16/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 25/5 17/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 26/5 18/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 27/5 19/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 28/5 20/4 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 29/5 21/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 30/5 22/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 31/5 23/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2081 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2081

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2081 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 6/5, 14/5, 20/5, 28/5.

Tháng 5/2081 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2081Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2081Động thổ, làm nhàNăm 2081Mua xe, nhận xeNăm 2081Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2081