Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2081

Dương lịch tháng 6/2081, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 24/4 Ất Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 2/6 25/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 3/6 26/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 4/6 27/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/6 28/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 6/6 29/4 Canh Tý Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 7/6 1/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 8/6 2/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 9/6 3/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 10/6 4/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/6 5/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 12/6 6/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 13/6 7/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 14/6 8/5 Mậu Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 15/6 9/5 Kỷ Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 16/6 10/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 17/6 11/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 18/6 12/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 19/6 13/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 20/6 14/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/6 15/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 22/6 16/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 23/6 17/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 24/6 18/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 25/6 19/5 Kỷ Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 26/6 20/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 27/6 21/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 28/6 22/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 29/6 23/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/6 24/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2081 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2081

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2081 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 12/6, 14/6, 15/6, 26/6, 27/6.

Tháng 6/2081 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2081Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2081Động thổ, làm nhàNăm 2081Mua xe, nhận xeNăm 2081Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2081