Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2081

Dương lịch tháng 4/2081, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 23/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 2/4 24/2 Ất Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/4 25/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 4/4 26/2 Đinh Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 5/4 27/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 6/4 28/2 Kỷ Hợi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 7/4 29/2 Canh Tý Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 8/4 30/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/4 1/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/4 2/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 11/4 3/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 12/4 4/3 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 13/4 5/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/4 6/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 15/4 7/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 16/4 8/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 17/4 9/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 18/4 10/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 19/4 11/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 20/4 12/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 21/4 13/3 Giáp Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 22/4 14/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/4 15/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 24/4 16/3 Đinh Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 25/4 17/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 26/4 18/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 27/4 19/3 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 28/4 20/3 Tân Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 29/4 21/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 30/4 22/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2081 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2081

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2081 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 9/4, 23/4.

Tháng 4/2081 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2081Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2081Động thổ, làm nhàNăm 2081Mua xe, nhận xeNăm 2081Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2081