Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2060

Dương lịch tháng 5/2060, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 2/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 2/5 3/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 3/5 4/4 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 4/5 5/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/5 6/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 6/5 7/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 7/5 8/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 8/5 9/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/5 10/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 10/5 11/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 11/5 12/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 12/5 13/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 13/5 14/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/5 15/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 15/5 16/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 16/5 17/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 17/5 18/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 18/5 19/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 19/5 20/4 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 20/5 21/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/5 22/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 22/5 23/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/5 24/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. Thiên Hình hắc đạo
THai 24/5 25/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 25/5 26/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/5 27/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 27/5 28/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 28/5 29/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 29/5 30/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 30/5 1/5 Quý Mão Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 31/5 2/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2060 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2060

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2060 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/5, 16/5, 28/5, 30/5.

Tháng 5/2060 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2060Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2060Động thổ, làm nhàNăm 2060Mua xe, nhận xeNăm 2060Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2060