Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2060
Dương lịch tháng 6/2060, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/6 | 3/5 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 2/6 | 4/5 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 3/6 | 5/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 4/6 | 6/5 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 5/6 | 7/5 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 6/6 | 8/5 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 7/6 | 9/5 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 8/6 | 10/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 9/6 | 11/5 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/6 | 12/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 11/6 | 13/5 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/6 | 14/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 13/6 | 15/5 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 14/6 | 16/5 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 15/6 | 17/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 16/6 | 18/5 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/6 | 19/5 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/6 | 20/5 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 19/6 | 21/5 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 20/6 | 22/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 21/6 | 23/5 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 22/6 | 24/5 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 23/6 | 25/5 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/6 | 26/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 25/6 | 27/5 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/6 | 28/5 | Canh Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 27/6 | 29/5 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 28/6 | 1/6 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 29/6 | 2/6 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 30/6 | 3/6 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2060 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 14/6, 26/6, 28/6.
Tháng 6/2060 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.