Lịch âm thứ sáu 7/5/2060
Thứ Sáu
7
tháng 5/2060
Âm lịch: 8/4
Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/5/2060 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/2060
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122334455667788991010111112121313141415151616171718181919202021212222232324242525262627272828292930301/5312 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2060 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/5/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 7/5/2060 dương lịch là ngày 8/4 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 7/5/2060 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/5/2060?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).