Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2010
Dương lịch tháng 4/2010, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/4 | 17/2 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 2/4 | 18/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 3/4 | 19/2 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 4/4 | 20/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 5/4 | 21/2 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 6/4 | 22/2 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 7/4 | 23/2 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 8/4 | 24/2 | Mậu Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 9/4 | 25/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 10/4 | 26/2 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 11/4 | 27/2 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 12/4 | 28/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 13/4 | 29/2 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Chu Tước hắc đạo |
| TTư 14/4 | 1/3 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 15/4 | 2/3 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 16/4 | 3/3 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/4 | 4/3 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 18/4 | 5/3 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/4 | 6/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 20/4 | 7/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 21/4 | 8/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 22/4 | 9/3 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 23/4 | 10/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 24/4 | 11/3 | Giáp Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 25/4 | 12/3 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 26/4 | 13/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 27/4 | 14/3 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 28/4 | 15/3 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 29/4 | 16/3 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/4 | 17/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2010 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 10/4, 24/4, 25/4.
Tháng 4/2010 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.