Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1981
Dương lịch tháng 6/1981, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/6 | 29/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 2/6 | 1/5 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 3/6 | 2/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 4/6 | 3/5 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/6 | 4/5 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 6/6 | 5/5 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 7/6 | 6/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 8/6 | 7/5 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 9/6 | 8/5 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 10/6 | 9/5 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 11/6 | 10/5 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 12/6 | 11/5 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 13/6 | 12/5 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 14/6 | 13/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 15/6 | 14/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 16/6 | 15/5 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 17/6 | 16/5 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 18/6 | 17/5 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 19/6 | 18/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 20/6 | 19/5 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 21/6 | 20/5 | Canh Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 22/6 | 21/5 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo |
| TBa 23/6 | 22/5 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 24/6 | 23/5 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/6 | 24/5 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 26/6 | 25/5 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 27/6 | 26/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 28/6 | 27/5 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 29/6 | 28/5 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 30/6 | 29/5 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1981 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 9/6, 11/6, 12/6, 21/6.
Tháng 6/1981 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.