Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1932

Dương lịch tháng 5/1932, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 26/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 2/5 27/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 3/5 28/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 4/5 29/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/5 30/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 6/5 1/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 7/5 2/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 8/5 3/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/5 4/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 10/5 5/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 11/5 6/4 Nhâm Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 12/5 7/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 13/5 8/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/5 9/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 15/5 10/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 16/5 11/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 17/5 12/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 18/5 13/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 19/5 14/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 20/5 15/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/5 16/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 22/5 17/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 23/5 18/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 24/5 19/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/5 20/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/5 21/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 27/5 22/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 28/5 23/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 29/5 24/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 30/5 25/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 31/5 26/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1932 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1932

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1932 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/5, 16/5, 22/5.

Tháng 5/1932 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.