Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1932

Dương lịch tháng 6/1932, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/6 27/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/6 28/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 3/6 29/4 Ất Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/6 1/5 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 5/6 2/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 6/6 3/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 7/6 4/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 8/6 5/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 9/6 6/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 10/6 7/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 11/6 8/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 12/6 9/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/6 10/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 14/6 11/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 15/6 12/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 16/6 13/5 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 17/6 14/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 18/6 15/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 19/6 16/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 20/6 17/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/6 18/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/6 19/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/6 20/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 24/6 21/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/6 22/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 26/6 23/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 27/6 24/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 28/6 25/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/6 26/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 30/6 27/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1932 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1932

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1932 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 14/6, 28/6, 29/6.

Tháng 6/1932 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.