Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1932

Dương lịch tháng 4/1932, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 26/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/4 27/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 3/4 28/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 4/4 29/2 Ất Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 5/4 30/2 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 6/4 1/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/4 2/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 8/4 3/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/4 4/3 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 10/4 5/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 11/4 6/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 12/4 7/3 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 13/4 8/3 Giáp Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/4 9/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 15/4 10/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 16/4 11/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 17/4 12/3 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/4 13/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/4 14/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/4 15/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/4 16/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 22/4 17/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/4 18/3 Giáp Dần Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 24/4 19/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 25/4 20/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/4 21/3 Đinh Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 27/4 22/3 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 28/4 23/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 29/4 24/3 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 30/4 25/3 Tân Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1932 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1932

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1932 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/4, 13/4, 25/4.

Tháng 4/1932 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.