Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2084

Dương lịch tháng 5/2084, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/5 27/3 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 2/5 28/3 Tân Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/5 29/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 4/5 30/3 Quý Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 5/5 1/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 6/5 2/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 7/5 3/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 8/5 4/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 9/5 5/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/5 6/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 11/5 7/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 12/5 8/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 13/5 9/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 14/5 10/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/5 11/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 16/5 12/4 Ất Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 17/5 13/4 Bính Thân Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 18/5 14/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/5 15/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/5 16/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 21/5 17/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 22/5 18/4 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 23/5 19/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 24/5 20/4 Quý Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 25/5 21/4 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 26/5 22/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/5 23/4 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/5 24/4 Đinh Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 29/5 25/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 30/5 26/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 31/5 27/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2084 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2084

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2084 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/5, 16/5, 24/5, 28/5.

Tháng 5/2084 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2084Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2084Động thổ, làm nhàNăm 2084Mua xe, nhận xeNăm 2084Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2084