Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2081
Dương lịch tháng 3/2081, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Tân Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/3 | 21/1 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 2/3 | 22/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 3/3 | 23/1 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 4/3 | 24/1 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 5/3 | 25/1 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 6/3 | 26/1 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 7/3 | 27/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 8/3 | 28/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 9/3 | 29/1 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 10/3 | 1/2 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 11/3 | 2/2 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 12/3 | 3/2 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/3 | 4/2 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 14/3 | 5/2 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 15/3 | 6/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 16/3 | 7/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 17/3 | 8/2 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 18/3 | 9/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 19/3 | 10/2 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 20/3 | 11/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 21/3 | 12/2 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 22/3 | 13/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 23/3 | 14/2 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 24/3 | 15/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 25/3 | 16/2 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 26/3 | 17/2 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 27/3 | 18/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 28/3 | 19/2 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 29/3 | 20/2 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 30/3 | 21/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 31/3 | 22/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2081 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 17/3, 19/3, 29/3.
Tháng 3/2081 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.