Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2075

Dương lịch tháng 4/2075, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/4 16/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 2/4 17/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 3/4 18/2 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 4/4 19/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 5/4 20/2 Bính Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 6/4 21/2 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 7/4 22/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/4 23/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/4 24/2 Canh Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 10/4 25/2 Tân Mùi Tốt Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 11/4 26/2 Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 12/4 27/2 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 13/4 28/2 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 14/4 29/2 Ất Hợi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 15/4 1/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 16/4 2/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 17/4 3/3 Mậu Dần Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 18/4 4/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 19/4 5/3 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/4 6/3 Tân Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 21/4 7/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 22/4 8/3 Quý Mùi Xấu Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 23/4 9/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 24/4 10/3 Ất Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 25/4 11/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 26/4 12/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/4 13/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 28/4 14/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 29/4 15/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 30/4 16/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2075 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2075

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2075 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 9/4, 10/4, 29/4.

Tháng 4/2075 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2075Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2075Động thổ, làm nhàNăm 2075Mua xe, nhận xeNăm 2075Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2075