Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 6/4/2075

Thứ Bảy
6
tháng 4/2075
Âm lịch: 21/2
Ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/4/2075 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/2075

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2075 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/4/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/4/2075 dương lịch là ngày 21/2 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 6/4/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/4/2075?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).