Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2075

Dương lịch tháng 3/2075, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 15/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/3 16/1 Nhâm Thìn Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 3/3 17/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 4/3 18/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 5/3 19/1 Ất Mùi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 6/3 20/1 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 7/3 21/1 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 8/3 22/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/3 23/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/3 24/1 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 11/3 25/1 Tân Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 12/3 26/1 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 13/3 27/1 Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/3 28/1 Giáp Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/3 29/1 Ất Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 16/3 30/1 Bính Ngọ Xấu Trực Bình, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo
CN 17/3 1/2 Đinh Mùi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 18/3 2/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 19/3 3/2 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 20/3 4/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 21/3 5/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 22/3 6/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 23/3 7/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 24/3 8/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 25/3 9/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 26/3 10/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/3 11/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 28/3 12/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 29/3 13/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 30/3 14/2 Canh Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 31/3 15/2 Tân Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/2075 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/2075

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2075 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 3/3, 11/3, 15/3, 25/3.

Tháng 3/2075 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2075Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2075Động thổ, làm nhàNăm 2075Mua xe, nhận xeNăm 2075Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2075