Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2063

Dương lịch tháng 4/2063, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 3/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 2/4 4/3 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 3/4 5/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/4 6/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 5/4 7/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/4 8/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 7/4 9/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 8/4 10/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 9/4 11/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 10/4 12/3 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 11/4 13/3 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 12/4 14/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/4 15/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 14/4 16/3 Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 15/4 17/3 Quý Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 16/4 18/3 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 17/4 19/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/4 20/3 Bính Tý Tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 19/4 21/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/4 22/3 Mậu Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 21/4 23/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/4 24/3 Canh Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 23/4 25/3 Tân Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/4 26/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 25/4 27/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 26/4 28/3 Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 27/4 29/3 Ất Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 28/4 1/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 29/4 2/4 Đinh Hợi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 30/4 3/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2063 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2063

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2063 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 10/4, 18/4, 22/4.

Tháng 4/2063 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2063Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2063Động thổ, làm nhàNăm 2063Mua xe, nhận xeNăm 2063Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2063