Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2063

Dương lịch tháng 3/2063, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/3 2/2 Mậu Tý Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 2/3 3/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/3 4/2 Canh Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 4/3 5/2 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/3 6/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/3 7/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 7/3 8/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 8/3 9/2 Ất Mùi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 9/3 10/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 10/3 11/2 Đinh Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 11/3 12/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 12/3 13/2 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 13/3 14/2 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/3 15/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/3 16/2 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 16/3 17/2 Quý Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 17/3 18/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/3 19/2 Ất Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 19/3 20/2 Bính Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 20/3 21/2 Đinh Mùi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 21/3 22/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/3 23/2 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/3 24/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 24/3 25/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 25/3 26/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 26/3 27/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/3 28/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 28/3 29/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 29/3 30/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/3 1/3 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 31/3 2/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/2063 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/2063

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2063 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 3/3, 16/3, 18/3, 28/3, 30/3.

Tháng 3/2063 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2063Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2063Động thổ, làm nhàNăm 2063Mua xe, nhận xeNăm 2063Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2063