Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2063

Dương lịch tháng 5/2063, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 4/4 Kỷ Sửu Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 2/5 5/4 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 3/5 6/4 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 4/5 7/4 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 5/5 8/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 6/5 9/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 7/5 10/4 Ất Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 8/5 11/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 9/5 12/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 10/5 13/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/5 14/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 12/5 15/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 13/5 16/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 14/5 17/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 15/5 18/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 16/5 19/4 Giáp Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 17/5 20/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/5 21/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 19/5 22/4 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 20/5 23/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 21/5 24/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 22/5 25/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/5 26/4 Tân Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 24/5 27/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 25/5 28/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 26/5 29/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 27/5 30/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 28/5 1/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 29/5 2/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 30/5 3/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 31/5 4/5 Kỷ Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2063 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2063

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2063 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/5, 13/5, 25/5.

Tháng 5/2063 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2063Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2063Động thổ, làm nhàNăm 2063Mua xe, nhận xeNăm 2063Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2063