Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 29/4/1962

Chủ nhật
29
tháng 4/1962
Âm lịch: 25/3
Ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Cốc vũ
Trực Chấp · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 29/4/1962 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1962

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1962 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/4/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 29/4/1962 dương lịch là ngày 25/3 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Đinh Dậu.

Ngày 29/4/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 29/4/1962?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).