Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1960

Dương lịch tháng 3/1960, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/3 4/2 Mậu Tý Rất tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 2/3 5/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 3/3 6/2 Canh Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 4/3 7/2 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 5/3 8/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 6/3 9/2 Quý Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 7/3 10/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 8/3 11/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 9/3 12/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 10/3 13/2 Đinh Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 11/3 14/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 12/3 15/2 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 13/3 16/2 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 14/3 17/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 15/3 18/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 16/3 19/2 Quý Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 17/3 20/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/3 21/2 Ất Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 19/3 22/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 20/3 23/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 21/3 24/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/3 25/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 23/3 26/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 24/3 27/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 25/3 28/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 26/3 29/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 27/3 1/3 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 28/3 2/3 Ất Mão Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 29/3 3/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 30/3 4/3 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 31/3 5/3 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1960 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1960

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1960 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 3/3, 6/3, 16/3, 18/3, 30/3.

Tháng 3/1960 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1960Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1960Động thổ, làm nhàNăm 1960Mua xe, nhận xeNăm 1960Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1960