Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2093
Dương lịch tháng 2/2093, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/2 | 6/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 2/2 | 7/1 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 3/2 | 8/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 4/2 | 9/1 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 5/2 | 10/1 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 6/2 | 11/1 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 7/2 | 12/1 | Giáp Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 8/2 | 13/1 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 9/2 | 14/1 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 10/2 | 15/1 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 11/2 | 16/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 12/2 | 17/1 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 13/2 | 18/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 14/2 | 19/1 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 15/2 | 20/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 16/2 | 21/1 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 17/2 | 22/1 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 18/2 | 23/1 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 19/2 | 24/1 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 20/2 | 25/1 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 21/2 | 26/1 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 22/2 | 27/1 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 23/2 | 28/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 24/2 | 29/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 25/2 | 1/2 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 26/2 | 2/2 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 27/2 | 3/2 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 28/2 | 4/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2093 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 7/2, 19/2, 20/2.
Tháng 2/2093 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.