Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2075

Dương lịch tháng 2/2075, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 16/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 2/2 17/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 3/2 18/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 4/2 19/12 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 5/2 20/12 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. Kim Đường hoàng đạo
TTư 6/2 21/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/2 22/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/2 23/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/2 24/12 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 10/2 25/12 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 11/2 26/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/2 27/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/2 28/12 Ất Hợi Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 14/2 29/12 Bính Tý Bình thường Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 15/2 1/1 Đinh Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 16/2 2/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 17/2 3/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 18/2 4/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 19/2 5/1 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/2 6/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 21/2 7/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 22/2 8/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 23/2 9/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 24/2 10/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/2 11/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 26/2 12/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/2 13/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 28/2 14/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2075 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2075

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2075 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 18/2.

Tháng 2/2075 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2075Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2075Động thổ, làm nhàNăm 2075Mua xe, nhận xeNăm 2075Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2075