Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2063

Dương lịch tháng 2/2063, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 4/1 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 2/2 5/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 3/2 6/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/2 7/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/2 8/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/2 9/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 7/2 10/1 Bính Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 8/2 11/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 9/2 12/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 10/2 13/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 11/2 14/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/2 15/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 13/2 16/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 14/2 17/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 15/2 18/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/2 19/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 17/2 20/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/2 21/1 Đinh Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 19/2 22/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/2 23/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/2 24/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 22/2 25/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 23/2 26/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 24/2 27/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 25/2 28/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 26/2 29/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 27/2 30/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 28/2 1/2 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2063 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2063

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2063 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/2, 21/2.

Tháng 2/2063 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2063Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2063Động thổ, làm nhàNăm 2063Mua xe, nhận xeNăm 2063Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2063