Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2098

Dương lịch tháng 2/2098, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 1/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 2/2 2/1 Ất Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 3/2 3/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 4/2 4/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 5/2 5/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 6/2 6/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 7/2 7/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 8/2 8/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 9/2 9/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 10/2 10/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 11/2 11/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/2 12/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 13/2 13/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/2 14/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/2 15/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 16/2 16/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 17/2 17/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 18/2 18/1 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 19/2 19/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 20/2 20/1 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 21/2 21/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 22/2 22/1 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 23/2 23/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/2 24/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 25/2 25/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/2 26/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 27/2 27/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 28/2 28/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2098 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2098

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2098 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 17/2.

Tháng 2/2098 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2098Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2098Động thổ, làm nhàNăm 2098Mua xe, nhận xeNăm 2098Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2098