Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 12/2/2098

Thứ Tư
12
tháng 2/2098
Âm lịch: 12/1
Ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 12/2/2098 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 2/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/2/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/2/2098 dương lịch là ngày 12/1 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Ất Hợi.

Ngày 12/2/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 12/2/2098?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).