Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2098

Dương lịch tháng 1/2098, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 29/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 2/1 1/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 3/1 2/12 Ất Mùi Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 4/1 3/12 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 5/1 4/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/1 5/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 7/1 6/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 8/1 7/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 9/1 8/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/1 9/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 11/1 10/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 12/1 11/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/1 12/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 14/1 13/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 15/1 14/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 16/1 15/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 17/1 16/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/1 17/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 19/1 18/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 20/1 19/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 21/1 20/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 22/1 21/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 23/1 22/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 24/1 23/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/1 24/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 26/1 25/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 27/1 26/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 28/1 27/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 29/1 28/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/1 29/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 31/1 30/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2097 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2098

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2098 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/1, 11/1, 31/1.

Tháng 1/2098 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2097Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2097Động thổ, làm nhàNăm 2097Mua xe, nhận xeNăm 2097Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2097